Chữ 錠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錠, chiết tự chữ ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錠:

錠 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錠

錠

Chiết tự chữ 錠

Chiết tự chữ đĩnh bao gồm chữ 金 定 hoặc 釒 定 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錠 cấu thành từ 2 chữ: 金, 定
  • 金 ghim, găm, kim
  • 定 định
  • 2. 錠 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 定
  • 釒 kim, thực
  • 定 định
  • đĩnh [đĩnh]

    U+9320, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锭;
    Pinyin: ding4, yi3;
    Việt bính: ding3;

    錠 đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 錠

    (Danh) Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín.

    (Danh)
    Thoi, nén, thỏi (thuốc, kim loại).
    ◎Như: kim đĩnh 金
    錠 nén vàng, chỉ thống đĩnh 止痛錠 viên thuốc chữa đau nhức.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni 那是五兩的錠子夾了半邊, 這一塊至少還有二兩呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy.

    (Danh)
    Giấy, lá thiếc làm giả như bạc đốt cúng người chết gọi là đĩnh.
    ◎Như: minh đĩnh 冥錠 bạc (giả) để đốt cúng cho người chết.

    (Danh)
    Thoi dệt cửi, ống suốt.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho vật có dạng hình khối: thoi, nén, thỏi, viên.
    ◎Như: nhất đĩnh mặc 一錠墨 một thỏi mực, lưỡng đĩnh bạch ngân 兩錠白銀 hai nén bạc.
    đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)

    Chữ gần giống với 錠:

    䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錠

    锭,

    Chữ gần giống 錠

    鉎, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錠 Tự hình chữ 錠 Tự hình chữ 錠 Tự hình chữ 錠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錠

    đĩnh錠:đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
    錠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錠 Tìm thêm nội dung cho: 錠