Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艇, chiết tự chữ ĐĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艇:
艇
Pinyin: ting3;
Việt bính: teng5 ting5
1. [游艇] du đĩnh;
艇 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 艇
(Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài.◇Nguyễn Du 阮攸: Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.
(Danh) Tiềm thủy đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.
đĩnh, như "pháo đĩnh (tầu nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 艇 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 13
Hán Việt: ĐĨNH
1. tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)。指比较轻便的船,如游艇、救生艇等。
2. tàu; thuyền。排水量在500吨以下的军用船只。潜水艇无论排水量大小,习惯上都称为艇。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐĨNH
1. tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)。指比较轻便的船,如游艇、救生艇等。
2. tàu; thuyền。排水量在500吨以下的军用船只。潜水艇无论排水量大小,习惯上都称为艇。
Chữ gần giống với 艇:
艇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艇
| đĩnh | 艇: | pháo đĩnh (tầu nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 艇 Tìm thêm nội dung cho: 艇
