Chữ 艇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艇, chiết tự chữ ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艇:

艇 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艇

Chiết tự chữ đĩnh bao gồm chữ 舟 廷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艇 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 廷
  • chu, châu
  • đình
  • đĩnh [đĩnh]

    U+8247, tổng 12 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting3;
    Việt bính: teng5 ting5
    1. [游艇] du đĩnh;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 艇

    (Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài.
    ◇Nguyễn Du
    : Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh , (Mộng đắc thái liên ) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.

    (Danh)
    Tiềm thủy đĩnh tàu ngầm.
    đĩnh, như "pháo đĩnh (tầu nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 艇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǐng]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐĨNH
    1. tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)。指比较轻便的船,如游艇、救生艇等。
    2. tàu; thuyền。排水量在500吨以下的军用船只。潜水艇无论排水量大小,习惯上都称为艇。

    Chữ gần giống với 艇:

    ,

    Chữ gần giống 艇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艇 Tự hình chữ 艇 Tự hình chữ 艇 Tự hình chữ 艇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艇

    đĩnh:pháo đĩnh (tầu nhỏ)
    艇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艇 Tìm thêm nội dung cho: 艇