Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋌, chiết tự chữ THÍNH, ĐĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋌:
鋌 đĩnh, thính
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鋌
鋌
Biến thể giản thể: 铤;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
鋌 đĩnh, thính
(Danh) Thoi.
§ Thông đĩnh 錠.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.
(Phó) Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
鋌 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 鋌
(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi.
§ Thông đĩnh 錠.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.
(Phó) Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Dị thể chữ 鋌
铤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋌
| đĩnh | 鋌: | đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) |

Tìm hình ảnh cho: 鋌 Tìm thêm nội dung cho: 鋌
