Chữ 踱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踱, chiết tự chữ ĐẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踱:

踱 đạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踱

踱

Chiết tự chữ 踱

Chiết tự chữ đạc bao gồm chữ 足 度 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踱 cấu thành từ 2 chữ: 足, 度
  • 足 tú, túc
  • 度 dác, dạc, đo, đác, đù, đạc, đọ, đồ, độ, đợ, đủ
  • đạc [đạc]

    U+8E31, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4, duo2, chuo4;
    Việt bính: dok6;

    踱 đạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 踱

    (Động) Đi thong thả, đi tản bộ.
    ◇Lỗ Tấn 魯
    迅: Triệu thái da đạc khai khứ, nhãn tình đả lượng trước tha đích toàn thân, nhất diện thuyết 趙太爺踱開去, 眼睛打量著他的全身, 一面說 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Triệu vừa đi từ từ lại, với ánh mắt thăm dò nhìn y khắp người, vừa nói.
    đạc, như "đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)" (gdhn)

    Nghĩa của 踱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duó]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐẠC
    đi dạo; đi bách bộ; đi tản bộ; đi。漫步行走。
    踱来踱去
    đi đi lại lại
    踱方步
    đi bước một

    Chữ gần giống với 踱:

    䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Chữ gần giống 踱

    跥, 蹞, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踱 Tự hình chữ 踱 Tự hình chữ 踱 Tự hình chữ 踱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踱

    đạc踱:đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)
    踱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踱 Tìm thêm nội dung cho: 踱