Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 正派 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngpài] nghiêm túc; đứng đắn; ngay thẳng thật thà。(品行、作风)规矩,严肃,光明。
正派人
người đứng đắn
作风正派
tác phong đứng đắn.
正派人
người đứng đắn
作风正派
tác phong đứng đắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 正派 Tìm thêm nội dung cho: 正派
