Chữ 䃹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䃹, chiết tự chữ RẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䃹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䃹

[]

U+40F9, tổng 22 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lan4, lang3;
Việt bính: laan6;


Nghĩa Trung Việt của từ 䃹


rạn, như "rạn nứt" (vhn)

Chữ gần giống với 䃹:

, , , 𥗨, 𥗩,

Chữ gần giống 䃹

Tự hình:

Tự hình chữ 䃹 Tự hình chữ 䃹 Tự hình chữ 䃹 Tự hình chữ 䃹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䃹

rạn:rạn nứt
䃹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䃹 Tìm thêm nội dung cho: 䃹