Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhất nhất
Tất cả, từ đầu đến cuối, không sót cái gì.
Nghĩa của 一一 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyī] từng cái; từng việc。一个一个地。
临行时妈妈嘱咐了好些话,他一一记在心里。
khi khởi hành mẹ đã dặn dò rất nhiều, anh ấy nhất nhất ghi vào lòng.
临行时妈妈嘱咐了好些话,他一一记在心里。
khi khởi hành mẹ đã dặn dò rất nhiều, anh ấy nhất nhất ghi vào lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 一一 Tìm thêm nội dung cho: 一一
