Từ: 一一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất nhất
Tất cả, từ đầu đến cuối, không sót cái gì.

Nghĩa của 一一 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyī] từng cái; từng việc。一个一个地。
临行时妈妈嘱咐了好些话,他一一记在心里。
khi khởi hành mẹ đã dặn dò rất nhiều, anh ấy nhất nhất ghi vào lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
一一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一一 Tìm thêm nội dung cho: 一一