Từ: 一发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīfā] 1. càng。更加。
如果处理不当,就一发不可收拾了。
nếu xử lý không thoả đáng thì càng không thể thu xếp được.
2. cùng; một thể。一同;一并。
你先把这些急用的材料领走,明天一发登记。
anh mang những tài liệu cần dùng gấp này đi trước, ngày mai ghi tên một thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
一发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一发 Tìm thêm nội dung cho: 一发