Cao su chống va đập cửa

Từ: 一套邮票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一套邮票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一套邮票 trong tiếng Trung hiện đại:

Yī tào yóupiào một bộ tem kỷ niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
一套邮票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一套邮票 Tìm thêm nội dung cho: 一套邮票