Cao su chống va đập cửa

Từ: 一意孤行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一意孤行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一意孤行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyìgūxíng] Hán Việt: NHẤT Ý CÔ HÀNH
khư khư cố chấp; khăng khăng làm theo ý mình。不听劝告,固执地照自己的意思行事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
一意孤行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一意孤行 Tìm thêm nội dung cho: 一意孤行