Từ: 一本万利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一本万利:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 本 • 万 • 利

Nghĩa của 一本万利 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīběnwànlì] Hán Việt: NHẤT BẢN VẠN LỢI
một vốn bốn lời; buôn một lãi mười。形容本钱小,利润很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi
一本万利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一本万利 Tìm thêm nội dung cho: 一本万利