Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trò lưu manh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trò lưu manh:
Dịch trò lưu manh sang tiếng Trung hiện đại:
流氓 《指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为。》giở trò lưu manh.耍流氓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trò
| trò | 𠻀: | chuyện trò |
| trò | 𡀔: | chuyện trò |
| trò | 徒: | học trò |
| trò | 𬐸: | bày trò |
| trò | 路: | học trò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 𭄁: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 旈: | lưu (lèo cờ) |
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lưu | 流: | lưu loát |
| lưu | 浏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lưu | 𱨳: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 瀏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
| lưu | 留: | lưu lại |
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
| lưu | 蹓: | lưu lại |
| lưu | 鎦: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 镏: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鏐: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |
| lưu | 鶹: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: manh
| manh | 氓: | lưu manh |
| manh | 甍: | manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói) |
| manh | 甿: | lưu manh |
| manh | 盲: | mắt thong manh |
| manh | 瞑: | mắt thong manh |
| manh | 𥯋: | manh nha |
| manh | 萌: | manh nha |
| manh | 虻: | ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò) |
| manh | 蛮: | manh (man rợ, dã man) |
| manh | 蝱: | manh (con nhặng) |

Tìm hình ảnh cho: trò lưu manh Tìm thêm nội dung cho: trò lưu manh
