Từ: trò lưu manh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trò lưu manh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tròlưumanh

Dịch trò lưu manh sang tiếng Trung hiện đại:

流氓 《指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为。》giở trò lưu manh.
耍流氓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu

lưu:họ lưu, lưu manh
lưu𭄁:họ lưu, lưu manh
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (lèo cờ)
lưu:xem lựu
lưu:lưu loát
lưu:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (trượt)
lưu𱨳:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (rán chiên)
lưu:ngọc lưu ly
lưu:lưu lại
lưu:lưu huỳnh
lưu:lưu lại
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (thứ vàng tốt)
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (thứ vàng tốt)
lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu:hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)
lưu:lưu (chim cú mèo non)
lưu:lưu (chim cú mèo non)
lưu:lưu (loại chim nhoe hót hay)
lưu:lưu (loại chim nhoe hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: manh

manh:lưu manh
manh:manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói)
manh:lưu manh
manh:mắt thong manh
manh:mắt thong manh
manh𥯋:manh nha
manh:manh nha
manh:ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò)
manh:manh (man rợ, dã man)
manh:manh (con nhặng)
trò lưu manh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trò lưu manh Tìm thêm nội dung cho: trò lưu manh