Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 糖化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖化 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánghuà] đường hoá; trở thành đường。淀粉在酵素的作用下分解成糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
糖化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖化 Tìm thêm nội dung cho: 糖化