Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quanh co có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh co:
Nghĩa quanh co trong tiếng Việt:
["- tt. 1. (Đường sá, sông ngòi) uốn khúc, vòng lượn liên tục: đường quanh co khúc khuỷu. 2. Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật: nói quanh co Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi!"]Dịch quanh co sang tiếng Trung hiện đại:
暧昧 《(行为)不光明; 不可告人。》兜圈子 《绕圈儿。》峰回路转 《形容山峰、道路迂回曲折。》
拐弯抹角 《比喻说话、写文章不直截了当。》
滑 《用搪塞或瞒哄的方法混过去。》
回环; 回; 回绕; 盘曲 《曲折环绕。》
nước suối chảy quanh co
溪水回环。
suối chảy quanh co, cây cổ thụ cao vút.
这里泉水回绕, 古木参天。
đường quanh co.
盘陀路。
书
逦 《迤逦:曲折连绵。》
đội ngũ men theo đường núi quanh co mà đi.
队伍沿着山道逦而行。 盘陀 《曲折回旋。》
曲里拐弯 《(曲里拐弯儿的)弯弯曲曲。》
đường rừng quanh co.
树林里的小路曲里拐弯儿的。
曲折; 弯曲 《不直。》
蜿蜒 《(山脉, 河流, 道路等) 弯弯曲曲地延伸。》
逶迤; 逶 《形容道路、山脉、河流等弯弯曲曲延续不绝的样子。》
宛; 委 《曲折。》
quanh co
委曲。
委曲 《(曲调、道路、河流等)弯弯曲曲的; 曲折。》
quanh co uyển chuyển
委曲婉转。
dòng suối quanh co
委曲的溪流。
萦纡 《旋绕弯曲; 萦回。》
迂 《曲折; 绕弯。》
quanh co; ngoằn ngoèo
迂回。
Núi uốn khúc, đường quanh co.
山路曲迂。
迂回 《回旋; 环绕。》
quanh co khúc khuỷu
迂回曲折。
迂曲 《迂回曲折。》
纡 《弯曲; 曲折。》
quanh co; vòng vèo
萦纡
折 《弯; 弯曲。》
khúc khuỷu; quanh co
曲折。
枝捂 《同"支吾"。也作枝捂。》
周折 《指事情进行往返曲折, 不顺利。》
转弯抹角; 转弯抹角儿 《沿着弯弯曲曲的路走。》
có ý kiến gì xin cứ nói thẳng ra, đừng quanh co như vậy.
有什么意见就痛快说, 别这么转弯抹角的。
转弯抹角; 转弯抹角儿 《比喻说话、做事不直截了当。》
转弯子 《比喻说话不直截了当; 不直爽。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh
| quanh | 𪞀: | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | 𢩊: | quanh co, quanh quẩn |
| quanh | 縈: | loanh quanh |
| quanh | 觥: | quanh co |
| quanh | 𨒺: | quanh co |
| quanh | 𬩌: | vây quanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: co
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 抓: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 㧓: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𢯐: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𢮩: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 觚: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𧿼: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𨂗: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𨔌: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |

Tìm hình ảnh cho: quanh co Tìm thêm nội dung cho: quanh co
