Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一退六二五 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一退六二五:
Nghĩa của 一退六二五 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītuìliùèrwǔ] chối phắt; chối sạch; chối bỏ trách nhiệm。本是一句珠算斤两法口诀,十六除一是0.0625,借用做推卸干净的意思。"退"是"推"的谐音,有时就说成"推"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |

Tìm hình ảnh cho: 一退六二五 Tìm thêm nội dung cho: 一退六二五
