Từ: 一退六二五 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一退六二五:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 一退六二五 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītuìliùèrwǔ] chối phắt; chối sạch; chối bỏ trách nhiệm。本是一句珠算斤两法口诀,十六除一是0.0625,借用做推卸干净的意思。"退"是"推"的谐音,有时就说成"推"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ
一退六二五 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一退六二五 Tìm thêm nội dung cho: 一退六二五