Từ: 一隅三反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一隅三反:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 隅 • 三 • 反

Nghĩa của 一隅三反 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyúsānfǎn] học một biết mười。见〖举一反三〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅

ngong隅:ngong ngóng
ngung隅:Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)
ngóng隅: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản
一隅三反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一隅三反 Tìm thêm nội dung cho: 一隅三反