Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqí]
đồng thời; nhất tề; đồng loạt。副词,表示同时。
队伍一齐出动。
đội ngũ nhất tề xuất phát
全场一齐鼓掌。
cả hội trường cùng vỗ tay
人和行李一齐到了。
người và hành lý đến cùng một lúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
一齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一齐 Tìm thêm nội dung cho: 一齐