Từ: 骗腿儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骗腿儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骗腿儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[piàntuǐr] nghiêng người giơ chân。侧身抬起一条腿。
他一骗腿儿跳上自行车就走了。
anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
骗腿儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骗腿儿 Tìm thêm nội dung cho: 骗腿儿