Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 骗腿儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[piàntuǐr] nghiêng người giơ chân。侧身抬起一条腿。
他一骗腿儿跳上自行车就走了。
anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.
他一骗腿儿跳上自行车就走了。
anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗
| biển | 骗: | biển thủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿
| thoái | 腿: | thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) |
| thói | 腿: | lề thói |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 骗腿儿 Tìm thêm nội dung cho: 骗腿儿
