Từ: 丁銀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁銀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh ngân
Số tiền nạp thuế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銀

ngan: 
ngân:ngân hàng; ngân khố
ngăn:ngăn ngừa
ngần:trong ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
丁銀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁銀 Tìm thêm nội dung cho: 丁銀