Từ: 万历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万历 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànlì] Vạn Lịch (niên hiệu của Vua Thần Tông thời Minh, Trung Quốc, 1573-1620)。明神宗(朱翊钧)年号(公元1573-1620)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
万历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万历 Tìm thêm nội dung cho: 万历