Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hồi phục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồi phục:
Nghĩa hồi phục trong tiếng Việt:
["- Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ: Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục."]Dịch hồi phục sang tiếng Trung hiện đại:
大安 《身体康复。》复; 恢复; 规复。《(机构、制度等) 变成原来的样子; 收复(失地)。》hồi phục danh dự.
恢复名誉。
复归 《回复到(某种状态)。》
sức khoẻ đã được hồi phục.
身体已经复原。
复苏 《资本主义再生产周期中继萧条之后的一个阶段, 其特征是生产逐渐恢复, 市场渐趋活跃, 物价回升, 利润增加等。》
复原; 康复 ; 平复 《病后恢复健康。》
光复 《恢复(已亡的国家); 收回(失去的领土)。》
缓气 《恢复正常呼吸(多指极度疲劳后的休息)。》
回春 《比喻医术高明或药物灵验, 能把重病治好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi
| hồi | 咴: | đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
| hồi | 囬: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 廻: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 徊: | bồi hồi |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |
| hồi | 茴: | đại hồi |
| hồi | : | hồi hương |
| hồi | 蚘: | |
| hồi | 蛔: | hồi bệnh (có run trong ruột) |
| hồi | 迴: | hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 鮰: | cá hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |

Tìm hình ảnh cho: hồi phục Tìm thêm nội dung cho: hồi phục
