Từ: 三伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānfú] 1. tam phục; mùa nóng (chỉ thời kì nóng nhất trong năm, sơ phục: 10 ngày, tính từ canh thứ ba sau Hạ Chỉ; trung phục: 20 ngày, tính từ canh thứ tư sau Hạ Chỉ; mạt phục: 10 ngày, tính từ canh thứ nhất sau Lập Thu)。初伏、中伏、末伏的统称。 夏至后第三个庚日是初伏第一天,第四个庚日是中伏第一天,立秋后第一个庚日是末伏第一天,初伏、末 伏各十天,中伏十天或二十天。通常也指从初伏第一天到末伏第十天的一段时间。三伏天一般是一年中天 气最热时期。
2. mạt phục (10 ngày, tính từ canh thứ nhất sau LậpThu)。特指末伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
三伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三伏 Tìm thêm nội dung cho: 三伏