Từ: 三宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānbǎo] 1. tam bảo; ba vật quý。指三种宝贵的事物。
2. tam bảo (chỉ Phật, pháp, tăng)。佛教指佛、法、僧。佛指大知大觉的人,法指佛所说的教义,僧指继承或宣扬教义的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
三宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三宝 Tìm thêm nội dung cho: 三宝