tam thân
Ba thân gồm: 1.
Pháp thân
法身: là thể tính thật sự của Phật, đồng nghĩa với Chân như, là thể của vũ trụ. Pháp thân là thể mà Phật và chúng sinh đều có chung. Pháp thân cũng chính là Pháp (dharma), là qui luật vận hành trong vũ trụ, là giáo pháp do đức Phật truyền dạy. 2.
Báo thân
報身, cũng được dịch là
Thụ dụng thân
受用身: chỉ thân Phật xuất hiện trong các Tịnh độ. 3.
Ứng thân
應身, cũng được gọi là
Ứng hóa thân
應化身 hoặc
Hóa thân
化身: là thân Phật xuất hiện trên trái đất, với nhân trạng, với mục đích cứu độ con người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 三身 Tìm thêm nội dung cho: 三身
