Cao su chống va đập cửa

Từ: 橡皮树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡皮树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橡皮树 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpíshù] cây cao su Ấn Độ。印度橡胶树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng:cây keo tai tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
橡皮树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡皮树 Tìm thêm nội dung cho: 橡皮树