Chữ 受 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 受, chiết tự chữ THỌ, THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受:

受 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 受

Chiết tự chữ thọ, thụ bao gồm chữ 爪 冖 又 hoặc 爫 冖 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 受 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 冖, 又
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • mịch
  • hựu, lại
  • 2. 受 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 冖, 又
  • làm, trảo
  • mịch
  • hựu, lại
  • thụ [thụ]

    U+53D7, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau6
    1. [稟受] bẩm thụ 2. [感受] cảm thụ 3. [享受] hưởng thụ 4. [受病] thụ bệnh 5. [受戒] thụ giới 6. [受教] thụ giáo 7. [受理] thụ lí 8. [受業] thụ nghiệp 9. [受封] thụ phong 10. [受胎] thụ thai 11. [受傷] thụ thương 12. [承受] thừa thụ 13. [接受] tiếp thụ;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 受

    (Động) Nhận lấy.
    ◎Như: thụ thụ
    người này cho, người kia chịu lấy, thụ đáo ưu đãi nhận được sự ưu đãi.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Giai nhất tâm hợp chưởng, dục thính thụ Phật ngữ , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Đều chắp tay đồng nhất tâm nguyện muốn nghe và nhận lời Phật nói.

    (Động)
    Vâng theo.
    ◎Như: thụ mệnh vâng mệnh.

    (Động)
    Hưởng được.
    ◎Như: tiêu thụ được hưởng các sự tốt lành, các món sung sướng, thụ dụng hưởng dùng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nãi nãi hựu xuất lai tác thập ma? Nhượng ngã môn dã thụ dụng nhất hội tử ? (Đệ tam thập bát hồi) Mợ lại đến đây làm gì? Để cho chúng tôi được ăn thỏa thích một lúc nào.

    (Động)
    Dùng, dung nạp.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ hư thụ nhân (Hàm quái ) Người quân tử giữ lòng trống mà dung nạp người.
    ◇Đỗ Phủ : Thu thủy tài thâm tứ ngũ xích, Dã hàng kháp thụ lưỡng tam nhân , (Nam lân ) Nước thu vừa sâu bốn năm thước, Thuyền quê vừa vặn chứa được hai ba người.

    (Động)
    Bị, mắc.
    ◎Như: thụ phiến mắc lừa.

    (Phó)
    Thích hợp, trúng.
    ◎Như: thụ thính hợp tai, thụ khán đẹp mắt.

    thụ, như "hấp thụ" (vhn)
    thọ, như "thọ (tiếp nhận)" (gdhn)

    Nghĩa của 受 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shoÌu]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỤ
    1. nhận; được。接受。
    受贿。
    nhận hối lộ.
    受教育。
    được giáo dục.
    受到帮助。
    được giúp đỡ.
    2. bị。遭受。
    受灾。
    bị nạn.
    受批评。
    bị phê bình.
    受委屈。
    bị oan ức.
    3. chịu đựng。忍受;禁受。
    受不了。
    không chịu đựng nỗi.
    受得住。
    chịu được.
    4. được; thích hợp。适合。
    受吃(吃着有味)。
    ăn được; ăn ngon miệng.
    受看(看着舒服)。
    xem được.
    受听(听着入耳)。
    nghe được.
    Từ ghép:
    受病 ; 受潮 ; 受宠若惊 ; 受挫 ; 受罚 ; 受粉 ; 受害 ; 受话器 ; 受贿 ; 受奖 ; 受戒 ; 受惊 ; 受精 ; 受窘 ; 受苦 ; 受累 ; 受累 ; 受礼 ; 受理 ; 受凉 ; 受命 ; 受难 ; 受骗 ; 受气 ; 受气包 ; 受穷 ; 受权 ; 受热 ; 受伤 ; 受赏 ; 受事 ; 受暑 ; 受胎 ; 受托 ; 受洗 ; 受降 ; 受训 ; 受业 ; 受益 ; 受用 ; 受用 ; 受孕 ; 受灾 ; 受制 ; 受罪

    Chữ gần giống với 受:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 受

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 受 Tự hình chữ 受 Tự hình chữ 受 Tự hình chữ 受

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

    thọ:thọ (tiếp nhận)
    thụ:hấp thụ

    Gới ý 17 câu đối có chữ 受:

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    受 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 受 Tìm thêm nội dung cho: 受