Từ: 睡眠疗法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睡眠疗法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 睡眠疗法 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuìmiánliáofǎ] chữa bệnh bằng giấc ngủ。利用持续的睡眠治疗某些疾病的方法。通常是用药物、适于睡眠的环境条件或微弱的电流刺激引起患者长时间的睡眠。这种治疗法对胃溃疡、早期高血压、偏头痛等有效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
睡眠疗法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 睡眠疗法 Tìm thêm nội dung cho: 睡眠疗法