Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 睡眠疗法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睡眠疗法:
Nghĩa của 睡眠疗法 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuìmiánliáofǎ] chữa bệnh bằng giấc ngủ。利用持续的睡眠治疗某些疾病的方法。通常是用药物、适于睡眠的环境条件或微弱的电流刺激引起患者长时间的睡眠。这种治疗法对胃溃疡、早期高血压、偏头痛等有效。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡
| thuỵ | 睡: | thuỵ (ngủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠
| miên | 眠: | thôi miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 睡眠疗法 Tìm thêm nội dung cho: 睡眠疗法
