Từ: 上座儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上座儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上座儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngzuòr] vào chỗ ngồi。指戏院、饭馆等处有顾客到来。
戏园子里上座儿已到八成。
trong rạp hát, khán giả đã vào chỗ ngồi được tám mươi phần trăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
上座儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上座儿 Tìm thêm nội dung cho: 上座儿