Từ: 上水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上水 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngshuǐ] 1. tiếp nước; châm nước (tàu, xe...)。给火车、轮船等加水。
2. thượng lưu。上游。
3. ngược thượng lưu。向上游航行。
上水船。
thuyền chạy ngược thượng lưu.
[shàng·shui]

món thượng thủy; phá lấu; món ăn đồ lòng (tim, gan, phổi)。食用的牲畜的心、肝、肺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
上水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上水 Tìm thêm nội dung cho: 上水