Từ: 上浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上浆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngjiāng] hồ (vải, lụa)。用淀粉等加水制成的黏性液体浸润纱、布、衣服等物,使增加光滑耐磨的性能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt
上浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上浆 Tìm thêm nội dung cho: 上浆