Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thận:
Biến thể phồn thể: 腎;
Pinyin: shen4;
Việt bính: san5;
肾 thận
thận, như "quả thận" (gdhn)
Pinyin: shen4;
Việt bính: san5;
肾 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 肾
Giản thể của chữ 腎.thận, như "quả thận" (gdhn)
Nghĩa của 肾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腎)
[shèn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THẬN
quả thận; quả cật。人或高等动物的主要排泄器官,在脊柱的两侧,左右各一,外缘凸出,内缘凹进,暗红色,表面有纤维组织构成的薄膜,有血管从内缘通入肾内。血液流过时,血内的水分和溶解在水里的物质被 肾吸收,分解后形成尿,经输尿管输出。也叫肾脏,通称腰子。
Từ ghép:
肾结核 ; 肾囊 ; 肾上腺 ; 肾上腺素 ; 肾炎 ; 肾盂 ; 肾盂炎 ; 肾脏
[shèn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THẬN
quả thận; quả cật。人或高等动物的主要排泄器官,在脊柱的两侧,左右各一,外缘凸出,内缘凹进,暗红色,表面有纤维组织构成的薄膜,有血管从内缘通入肾内。血液流过时,血内的水分和溶解在水里的物质被 肾吸收,分解后形成尿,经输尿管输出。也叫肾脏,通称腰子。
Từ ghép:
肾结核 ; 肾囊 ; 肾上腺 ; 肾上腺素 ; 肾炎 ; 肾盂 ; 肾盂炎 ; 肾脏
Chữ gần giống với 肾:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肾
腎,
Tự hình:

Chữ gần giống với 昚:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Pinyin: shen4;
Việt bính: san4 san5;
脤 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 脤
(Động) Thịt sống, thời xưa đế vương dùng để tế lễ.Nghĩa của 脤 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 11
Hán Việt:
thịt cúng; thịt tế。古代祭社稷用的生肉。
Số nét: 11
Hán Việt:
thịt cúng; thịt tế。古代祭社稷用的生肉。
Chữ gần giống với 脤:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 肾;
Pinyin: shen4, zhui4;
Việt bính: san5 san6;
腎 thận
thận, như "quả thận" (vhn)
trớn (gdhn)
Pinyin: shen4, zhui4;
Việt bính: san5 san6;
腎 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 腎
(Danh) Bồ dục, quả cật.thận, như "quả thận" (vhn)
trớn (gdhn)
Chữ gần giống với 腎:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 腎
肾,
Tự hình:

Chữ gần giống với 愼:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Pinyin: shen4;
Việt bính: san6
1. [謹慎] cẩn thận;
慎 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 慎
(Động) Dè chừng, cẩn thận.◇Đỗ Phủ 杜甫: Thận vật xuất khẩu tha nhân thư 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
(Động) Coi trọng.
◇Tuân Tử 荀子: Tất tương thận lễ nghi, vụ trung tín nhiên hậu khả 必將慎禮儀, 務忠信然後可 (Cường quốc 彊國) Ắt phải coi trọng lễ nghi, chuyên chú ở trung tín, thì sau đó mới được.
(Phó) Chớ, đừng (dùng với vật 勿, vô 無, vô 毋).
◇Sử Kí 史記: Cẩn thủ Thành Cao, tắc Hán dục thiêu chiến, thận vật dữ chiến 謹守成皋, 則漢欲挑戰, 慎勿與戰 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hãy giữ Thành Cao cho cẩn mật, nếu quân Hán khiêu chiến, thì chớ đánh nhau với chúng.
(Danh) Họ Thận.
thận, như "thận trọng" (vhn)
Nghĩa của 慎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: THẬN
1. cẩn thận; thận trọng。谨慎;小心。
不慎。
không cẩn thận.
慎重。
thận trọng.
2. họ Thận。(Shèn)姓。
Từ ghép:
慎重
Số nét: 14
Hán Việt: THẬN
1. cẩn thận; thận trọng。谨慎;小心。
不慎。
không cẩn thận.
慎重。
thận trọng.
2. họ Thận。(Shèn)姓。
Từ ghép:
慎重
Chữ gần giống với 慎:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Pinyin: shen4;
Việt bính: san4 san5 san6;
蜃 thận
Nghĩa Trung Việt của từ 蜃
(Danh) Loài sò lớn.(Danh) Thận khí 蜃氣 ánh giả, ảo ảnh.
§ Ánh sáng soi bể rọi lên trên không thành muôn hình vạn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần hóa ra và gọi là thận lâu hải thị 蜃樓海市 lầu sò chợ biển.
(Tính) Dùng cho việc cúng tế.
◎Như: thận xa 蜃車 xe tang, xe chở linh cữu.
thẩn, như "thẩn (con sò)" (gdhn)
thằn, như "thằn lằn" (gdhn)
Nghĩa của 蜃 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: THẦN
con trai。大蛤蜊。
Từ ghép:
蜃景
Số nét: 13
Hán Việt: THẦN
con trai。大蛤蜊。
Từ ghép:
蜃景
Chữ gần giống với 蜃:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Dịch thận sang tiếng Trung hiện đại:
肾脏; 腰子 《肾。》慎 《谨慎; 小心。》
Thận
眘 《同"慎"。多用于人名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thận
| thận | 慎: | thận trọng |
| thận | 肾: | quả thận |
| thận | 腎: | quả thận |

Tìm hình ảnh cho: thận Tìm thêm nội dung cho: thận
