Từ: 吉期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát kì
Thời hạn tốt, chỉ ngày giờ làm lễ cưới.

Nghĩa của 吉期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíqī] ngày cưới。旧时指结婚的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
吉期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉期 Tìm thêm nội dung cho: 吉期