Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cát kì
Thời hạn tốt, chỉ ngày giờ làm lễ cưới.
Nghĩa của 吉期 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíqī] ngày cưới。旧时指结婚的日子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 吉期 Tìm thêm nội dung cho: 吉期
