Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch khoả sang tiếng Trung hiện đại:
(把脚浸在水里, 或在土面上前后左右摆动)。赤裸 《形容光着身子, 不穿衣服。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoả
| khoả | 臝: | khoả thân |
| khoả | 倮: | khoả thân |
| khoả | 𪝄: | (bạn kết nghĩa) |
| khoả | 攞: | |
| khoả | 棵: | tam khoả thụ (ba gốc cây) |
| khoả | 㰁: | |
| khoả | 𬈎: | khoả chân cho sạch |
| khoả | 裹: | bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ) |
| khoả | 裸: | khoả thân |
| khoả | 課: | khuây khoả |
| khoả | 顆: | khoả (từ giúp đếm các vật tròn) |
| khoả | 颗: | khoả (từ giúp đếm các vật tròn) |
| khoả | 騍: | khoả mã (ngựa cái) |
| khoả | 骒: | khoả mã (ngựa cái) |
| khoả | 髁: |

Tìm hình ảnh cho: khoả Tìm thêm nội dung cho: khoả
