Cao su chống va đập cửa

Chữ 悽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悽, chiết tự chữ THÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悽:

悽 thê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悽

Chiết tự chữ thê bao gồm chữ 心 妻 hoặc 忄 妻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悽 cấu thành từ 2 chữ: 心, 妻
  • tim, tâm, tấm
  • thê, thế
  • 2. 悽 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 妻
  • tâm
  • thê, thế
  • thê [thê]

    U+60BD, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1;
    Việt bính: cai1;

    thê

    Nghĩa Trung Việt của từ 悽

    (Tính) Bi thương, đau buồn.
    ◎Như: thê phong khổ vũ
    gió thảm mưa sầu.
    ◇Khuất Nguyên : Ý hoang hốt nhi lưu đãng hề, tâm sầu thê nhi tăng bi , (Viễn du ) Ý mơ hồ mà lung tung hề, lòng buồn đau còn tăng thêm xót thương.
    thê, như "thê thảm" (vhn)

    Nghĩa của 悽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "凄"。同"凄"。

    Chữ gần giống với 悽:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悽 Tự hình chữ 悽 Tự hình chữ 悽 Tự hình chữ 悽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悽

    thê:thê thảm
    悽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悽 Tìm thêm nội dung cho: 悽