Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 稻草 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàocǎo] rơm rạ; rơm; rạ。脱粒后的稻秆。可打草绳或草帘子,又可造纸,也可做饲料、燃料等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 稻草 Tìm thêm nội dung cho: 稻草
