Cao su chống va đập cửa

Từ: 稻草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稻草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稻草 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàocǎo] rơm rạ; rơm; rạ。脱粒后的稻秆。可打草绳或草帘子,又可造纸,也可做饲料、燃料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
稻草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稻草 Tìm thêm nội dung cho: 稻草