Cao su chống va đập cửa

Chữ 髋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髋, chiết tự chữ KHOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髋

Chiết tự chữ khoan bao gồm chữ 骨 宽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髋 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 宽
  • cút, cọt, cốt, gút
  • khoan
  • []

    U+9ACB, tổng 19 nét, bộ Cốt 骨
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 髖;
    Pinyin: kuan1;
    Việt bính: fun1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 髋


    khoan, như "khoan (bàn toạ)" (gdhn)

    Nghĩa của 髋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (髖)
    [kuān]
    Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 20
    Hán Việt: KHOAN
    xương hông。髋骨。
    Từ ghép:
    髋骨

    Chữ gần giống với 髋:

    , , , ,

    Dị thể chữ 髋

    ,

    Chữ gần giống 髋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髋 Tự hình chữ 髋 Tự hình chữ 髋 Tự hình chữ 髋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髋

    khoan:khoan (bàn toạ)
    髋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髋 Tìm thêm nội dung cho: 髋