Cao su chống va đập cửa
Chữ 髋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髋, chiết tự chữ KHOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髋:
髋
Biến thể phồn thể: 髖;
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
髋
khoan, như "khoan (bàn toạ)" (gdhn)
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
髋
Nghĩa Trung Việt của từ 髋
khoan, như "khoan (bàn toạ)" (gdhn)
Nghĩa của 髋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髖)
[kuān]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: KHOAN
xương hông。髋骨。
Từ ghép:
髋骨
[kuān]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 20
Hán Việt: KHOAN
xương hông。髋骨。
Từ ghép:
髋骨
Dị thể chữ 髋
髖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髋
| khoan | 髋: | khoan (bàn toạ) |

Tìm hình ảnh cho: 髋 Tìm thêm nội dung cho: 髋
