Từ: 上访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 上访 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngfǎng] khiếu oan; khiếu tố; quần chúng nhân dân phản ánh lên cơ quan cấp trên và yêu cầu giải quyết vấn đề。人民群众到上级机关反映问题并要求解决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
上访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上访 Tìm thêm nội dung cho: 上访