Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弒, chiết tự chữ THÍ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弒:

弒 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弒

Chiết tự chữ thí bao gồm chữ 杀 式 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弒 cấu thành từ 2 chữ: 杀, 式
  • sái, sát, tát
  • sức, thức
  • thí [thí]

    U+5F12, tổng 13 nét, bộ Dặc 弋
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si3;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 弒

    (Động) Kẻ dưới giết người trên (như tôi giết vua, con giết cha).
    ◇Sử Kí
    : Xuân Thu chi trung, thí quân tam thập lục , (Thái Sử Công tự tự ) Trong đời Xuân Thu, có ba mươi sáu kẻ làm tôi giết vua.
    ◇Dịch Kinh : Thần thí kì quân, tử thí kì phụ, phi nhất triêu nhất tịch chi cố, kì sở do lai giả tiệm hĩ , , , (Khôn quái ) Bề tôi giết vua, con giết cha, nguyên do không ở trong một sớm một chiều, điều đó dần dần mà đến.

    Chữ gần giống với 弒:

    , ,

    Dị thể chữ 弒

    ,

    Chữ gần giống 弒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弒 Tự hình chữ 弒 Tự hình chữ 弒 Tự hình chữ 弒

    弒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弒 Tìm thêm nội dung cho: 弒