Từ: 付之一炬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付之一炬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付之一炬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhīyījù] đốt quách cho rồi; cho một mồi lửa。给它一把火,指全部烧毁。也说付诸一炬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬

cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
付之一炬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付之一炬 Tìm thêm nội dung cho: 付之一炬