Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 付之一炬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付之一炬:
Nghĩa của 付之一炬 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùzhīyījù] đốt quách cho rồi; cho một mồi lửa。给它一把火,指全部烧毁。也说付诸一炬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 付之一炬 Tìm thêm nội dung cho: 付之一炬
