Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低消耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低消耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低消耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīxiāohào] hao phí thấp; chi phí thấp。指生产单位产品所耗费的原材料,能源较少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
低消耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低消耗 Tìm thêm nội dung cho: 低消耗