Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 眼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眼, chiết tự chữ NHÃN, NHẢN, NHẪN, NHỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼:

眼 nhãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眼

Chiết tự chữ nhãn, nhản, nhẫn, nhởn bao gồm chữ 目 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眼 cấu thành từ 2 chữ: 目, 艮
  • mục, mụt
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • nhãn [nhãn]

    U+773C, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, wen3;
    Việt bính: ngaan5
    1. [白眼] bạch nhãn 2. [榜眼] bảng nhãn 3. [轉眼] chuyển nhãn 4. [耀眼] diệu nhãn 5. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 6. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 7. [眼空四海] nhãn không tứ hải 8. [眼簾] nhãn liêm 9. [眼色] nhãn sắc 10. [眼睛] nhãn tình 11. [反眼] phản nhãn 12. [凡眼] phàm nhãn 13. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 14. [走眼] tẩu nhãn 15. [青眼] thanh nhãn;

    nhãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 眼

    (Danh) Mắt.
    ◇Đỗ Phủ
    : Thả khan dục tận hoa kinh nhãn (Khúc Giang ) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.

    (Danh)
    Hốc, lỗ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cô nương bất tri đạo, tuy nhiên một hữu thương dăng văn tử, thùy tri hữu nhất chủng tiểu trùng tử, tòng giá sa nhãn lí toản tiến lai, nhân dã khán bất kiến, chỉ thụy trứ liễu, giảo nhất khẩu, tựu tượng mã nghĩ đinh đích , , , , , , , (Đệ tam thập lục hồi) Cô nương chưa biết, dù không có ruồi (nhặng) muỗi, ai biết có một loại trùng nhỏ, theo lỗ màn chui vào, người ta không thấy, ngủ rồi bị cắn một cái, giống như bị kiến (càng) đốt vậy.

    (Danh)
    Yếu điểm, phần chính yếu.
    ◎Như: pháp nhãn tàng chỗ chứa cái yếu điểm của pháp.

    (Danh)
    Chỗ không có quân cờ, trong phép đánh cờ, gọi là nhãn .

    (Danh)
    Lượng từ: lượt xem, cái nhìn.

    nhản, như "nhan nhản" (vhn)
    nhãn, như "nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn" (btcn)
    nhởn, như "nhởn nhơ" (btcn)
    nhẫn, như "xem Nhãn" (gdhn)

    Nghĩa của 眼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHÃN

    1. mắt。 人或动物的视觉器官。通称眼睛。

    2. lỗ; lỗ thủng。 (眼儿)小洞;窟窿。
    泉眼
    miệng suối
    炮眼
    lỗ châu mai
    耳朵眼儿。
    lỗ tai
    拿针扎一个眼儿。
    dùng kim đâm thủng một lỗ

    3. mấu chốt; then chốt; chỗ quan trọng。 (眼儿)指事物的关键所在。
    节骨眼儿。
    mấu chốt
    4. mắt trống (thuật ngữ trong cờ vây, chỉ chỗ trống trong đám quân cờ, đối phương không được đi quân cờ sống trong chỗ trống này)。围棋用语,成片的白子或黑子中间的空儿,在这个空儿中对手不能下成活棋。

    5. nhịp phách (trong hí khúc)。戏曲中的拍子。
    皮黄正板,一板三眼。
    điệu hát Tây bì và Nhị hoàng chính phách, một phách có ba nhịp.

    6. cái; miệng (dùng cho giếng)。用于井。
    一眼井。
    một cái giếng
    Từ ghép:
    眼巴巴 ; 眼白 ; 眼波 ; 眼岔 ; 眼馋 ; 眼眵 ; 眼虫 ; 眼底 ; 眼底下 ; 眼点 ; 眼福 ; 眼高手低 ; 眼格 ; 眼光 ; 眼红 ; 眼花 ; 眼花缭乱 ; 眼犄角儿 ; 眼疾手快 ; 眼尖 ; 眼睑 ; 眼见得 ; 眼角 ; 眼睫毛 ; 眼界 ; 眼睛 ; 眼镜 ; 眼镜蛇 ; 眼看 ; 眼眶 ; 眼泪 ; 眼离 ; 眼力 ; 眼帘 ; 眼眉 ; 眼明手快 ; 眼目 ; 眼泡 ; 眼皮 ; 眼皮子 ; 眼皮子浅 ; 眼前 ; 眼球 ; 眼圈 ; 眼热 ; 眼色 ; 眼梢 ; 眼神 ; 眼神 ; 眼生 ;
    眼时 ; 眼屎 ; 眼熟 ; 眼跳 ; 眼窝 ; 眼下 ; 眼线 ; 眼压 ; 眼晕 ; 眼睁睁 ; 眼中钉 ; 眼珠子 ; 眼拙

    Chữ gần giống với 眼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眼 Tự hình chữ 眼 Tự hình chữ 眼 Tự hình chữ 眼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

    nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
    nhản:nhan nhản
    nhẫn:xem Nhãn
    nhởn:nhởn nhơ
    眼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眼 Tìm thêm nội dung cho: 眼