Cao su chống va đập cửa

Từ: 冤氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan khí
Khí bất bình uất kết trong lòng vì chịu phải oan khuất.
◇Đãng khấu chí 志:
Nhĩ ngã đích oan khí hựu bất tri hà nhật xuất dã
也 (Đệ cửu bát hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
冤氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤氣 Tìm thêm nội dung cho: 冤氣