Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzuì] thực tội; tội do bản thân gây ra。或称本罪,即指一个人在自由意识下所犯的罪,与原罪相对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
自罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自罪 Tìm thêm nội dung cho: 自罪