Chữ 悲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悲, chiết tự chữ BAY, BI, BÂY, BẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲:

悲 bi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悲

悲

Chiết tự chữ 悲

Chiết tự chữ bay, bi, bây, bầy bao gồm chữ 非 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

悲 cấu thành từ 2 chữ: 非, 心
  • 非 phi
  • 心 tim, tâm, tấm
  • bi [bi]

    U+60B2, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei1;
    Việt bính: bei1
    1. [悲哀] bi ai 2. [悲感] bi cảm 3. [悲歡] bi hoan 4. [悲劇] bi kịch 5. [悲憤] bi phẫn 6. [悲觀] bi quan 7. [悲心] bi tâm 8. [悲慘] bi thảm 9. [悲傷] bi thương 10. [悲切] bi thiết 11. [悲秋] bi thu 12. [悲壯] bi tráng;

    悲 bi

    Nghĩa Trung Việt của từ 悲

    (Động) Đau thương, đau buồn.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

    (Động)
    Nhớ thương.
    ◇Hán Thư 漢書: Du tử bi cố hương 游子悲故鄉 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Kẻ đi xa thương nhớ quê cũ.

    (Danh)
    Sự buồn đau, sầu khổ.
    ◎Như: nhẫn bi 忍悲 chịu đựng đau thương, hàm bi 含悲 ngậm buồn, nhạc cực sanh bi 樂極生悲 vui tới cực độ sinh ra buồn.

    (Danh)
    Lòng thương xót, hành vi để diệt trừ khổ đau cho con người (thuật ngữ Phật giáo).
    ◎Như: từ bi 慈悲 lòng thương xót.
    § Ghi chú: Đạo Phật 佛 lấy từ bi 慈悲 làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ.

    (Tính)
    Đau thương, đau buồn.
    ◇Thi Kinh 詩經: Nữ tâm thương bi 女心傷悲 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Lòng người con gái buồn đau.

    (Tính)
    Buồn, thảm.
    ◎Như: bi khúc 悲曲 nhạc buồn, bi thanh 悲聲 tiếng buồn.

    bi, như "bi ai" (vhn)
    bây, như "bây giờ" (btcn)
    bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (btcn)
    bay, như "bay bướm" (gdhn)

    Nghĩa của 悲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: BI
    1. đau buồn; buồn; bi thương。悲伤。
    悲喜交集
    buồn vui lẫn lộn
    2. xót thương; thương xót; trắc ẩn; lòng thương; thương hại; từ tâm。怜悯。
    慈悲
    từ bi
    Từ ghép:
    悲哀 ; 悲不自胜 ; 悲惨 ; 悲愁 ; 悲楚 ; 悲怆 ; 悲摧 ; 悲悼 ; 悲愤 ; 悲风 ; 悲歌 ; 悲观 ; 悲欢离合 ; 悲剧 ; 悲苦 ; 悲凉 ; 悲悯 ; 悲鸣 ; 悲戚 ; 悲凄 ; 悲泣 ; 悲切 ; 悲秋 ; 悲伤 ; 悲思 ; 悲酸 ; 悲叹 ; 悲天悯人 ; 悲痛 ; 悲痛欲绝 ; 悲恸 ; 悲喜交集 ; 悲喜剧 ; 悲辛 ; 悲咽 ; 悲郁 ; 悲壮

    Chữ gần giống với 悲:

    㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

    Chữ gần giống 悲

    恁, 輫, 慇, 慈, 態, 慐, 鈊, 慗, 慙, 慜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悲 Tự hình chữ 悲 Tự hình chữ 悲 Tự hình chữ 悲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

    bay悲:bay bướm
    bi悲:bi ai
    bây悲:bây giờ
    bầy悲:một bầy; bầy vẽ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 悲:

    靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    倚門人去三更月,泣杖兒悲五夜寒

    Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

    Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

    雨催玉樹終天恨,雲暗竹林兩地悲

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    椿樹早凋悲未已,萱花纔殞痛何如

    Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

    Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

    雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    獨鶴愁悲雙鳳管,孤鸞哀斷七絃琴

    Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

    Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

    悲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悲 Tìm thêm nội dung cho: 悲