Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 必 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 必, chiết tự chữ TẤT, ẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必:

必 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 必

Chiết tự chữ tất, ắt bao gồm chữ 心 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

必 cấu thành từ 2 chữ: 心, 丿
  • tim, tâm, tấm
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tất [tất]

    U+5FC5, tổng 5 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bit1
    1. [不必] bất tất 2. [必要] tất yếu 3. [勢必] thế tất;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 必

    (Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được.
    ◎Như: vô ý vô tất
    đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.

    (Phó)
    Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải.
    ◎Như: hữu công tất thưởng có công ắt hẳn được thưởng.

    (Phó)
    Tất nhiên sự tất thế, dĩ nhiên.(Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết.
    ◇Luận Ngữ : Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên? , (Nhan Uyên ) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?

    (Danh)
    Họ Tất.

    tất, như "tất nhiên, tất yếu" (vhn)
    ắt, như "ắt phải" (btcn)

    Nghĩa của 必 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 5
    Hán Việt: TẤT

    1. tất nhiên; chắc chắn; nhất định。必定;必然
    坚持数年,必有好处。
    kiên trì vài năm, chắc chắn sẽ có ích
    我明天三点钟必到
    ba giờ sáng mai tôi nhất định phải đến

    2. phải; cần phải; nhất định phải。必须;一定要。
    事必躬亲。
    việc phải tự mình làm
    事物的存在和发展,必有一定的条件。
    sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định
    Từ ghép:
    必备 ; 必不得已 ; 必不可少 ; 必得 ; 必定 ; 必恭必敬 ; 必将 ; 必然 ; 必然王国 ; 必然性 ; 必胜 ; 必修 ; 必修课 ; 必须 ; 必需 ; 必需品 ; 必要 ; 必要产品 ; 必要劳动 ; 必由之路 ; 必争之地

    Chữ gần giống với 必:

    , ,

    Chữ gần giống 必

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 必 Tự hình chữ 必 Tự hình chữ 必 Tự hình chữ 必

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

    tất:tất nhiên, tất yếu
    ắt:ắt phải
    必 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 必 Tìm thêm nội dung cho: 必