Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捣鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捣鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捣鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoguǐ] phá rối; quấy rối; giở trò ma mãnh。使用诡计。
暗中捣鬼
ngấm ngầm giở trò ma mãnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捣

đảo:đảo lại; đảo mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
捣鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捣鬼 Tìm thêm nội dung cho: 捣鬼