Từ: thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ thủ:
Pinyin: shou3, zi4, pang2, shou5;
Việt bính: sau2;
扌 thủ
Nghĩa Trung Việt của từ 扌
Một dạng của bộ thủ 手.thủ, như "thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)" (gdhn)
Dị thể chữ 扌
手,
Tự hình:

Pinyin: shou3;
Việt bính: sau2
1. [握手] ác thủ 2. [刀斧手] đao phủ thủ 3. [對手] đối thủ 4. [動手] động thủ 5. [幫手] bang thủ 6. [白手] bạch thủ 7. [白手成家] bạch thủ thành gia 8. [高手] cao thủ 9. [拱手] củng thủ 10. [棘手] cức thủ 11. [舉手] cử thủ 12. [執手] chấp thủ 13. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 14. [斫手] chước thủ 15. [轉手] chuyển thủ 16. [名手] danh thủ 17. [妙手] diệu thủ 18. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 19. [假手] giả thủ 20. [下手] hạ thủ 21. [凶手] hung thủ 22. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 23. [拿手] nã thủ 24. [反手] phản thủ 25. [佛手] phật thủ 26. [炮手] pháo thủ 27. [分手] phân thủ 28. [副手] phó thủ 29. [匠手] tượng thủ 30. [措手不及] thố thủ bất cập 31. [手段] thủ đoạn 32. [手字] thủ tự 33. [叉手] xoa thủ;
手 thủ
Nghĩa Trung Việt của từ 手
(Danh) Tay.◎Như: hữu thủ 右手 tay phải.
(Danh) Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc.
◎Như: thủy thủ 水手 người lái thuyền, người làm việc trên tàu bè, cao thủ 高手 người có tài cao về một bộ môn, quốc thủ 國手 người có tài trị nước.
(Danh) Người làm việc gì đó.
◎Như: trợ thủ 助手 người phụ giúp, nhân thủ bất túc 人手不足 không đủ người làm.
(Danh) Tài năng, bản lĩnh.
◎Như: tha chân hữu nhất thủ 他真有一手 anh ấy thật có tài (có bản lĩnh về một phương diện, bộ môn nào đó).
(Danh) Sự làm, hành động, động tác.
◎Như: tâm ngận thủ lạt 心狠手辣 tâm địa tàn nhẫn, xử sự độc ác, nhãn cao thủ đê 眼高手低 tham vọng lớn nhưng khả năng thấp kém.
(Động) Cầm, nắm, giữ, đánh.
◎Như: nhân thủ nhất sách 人手一冊 mỗi người (cầm) một cuốn.
◇Xuân Thu 春秋: Trang Công thăng đàn, Tào Tử thủ kiếm nhi tòng chi 莊公升壇, 曹子手劍而從之 (Công Dương truyện 公羊傳) Trang Công lên đàn, Tào Tử cầm kiếm đi theo.
(Tính) Có quan hệ về tay.
◎Như: thủ trượng 手杖 gậy (cầm tay), thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn (ném tay).
(Tính) Nhỏ, gọn, tiện cầm tay.
◎Như: thủ sách 手冊 sổ tay.
(Phó) Tự tay làm, đích thân.
◎Như: thủ tự thư tả 手自書寫 tự tay mình viết, thủ nhận 手刃 chính tay đâm.
thủ, như "thủ (bộ gốc: cáng tay)" (vhn)
Nghĩa của 手 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THỦ
1. tay。人体上肢前端能拿东西的部分。
2. cầm; nắm。拿着。
人手一册。
mỗi người cầm một quyển.
3. tự tay。亲手。
手订。
tự sửa.
手抄。
tự chép.
4. tài; nghề。(手儿)量词,用于技能、本领。
他真有两手。
anh ấy thật tài lắm.
他有一手好手艺。
anh ấy có tay nghề giỏi.
大显身手
trổ hết tài năng
5. người có tài。擅长某种技能的人或做某种事的人。
选手。
tuyển thủ.
能手。
người có năng lực.
拖拉机手。
người lái máy cày.
多面手。
người đa tài.
Từ ghép:
手版 ; 手板 ; 手板儿 ; 手背 ; 手本 ; 手笔 ; 手边 ; 手表 ; 手不稳 ; 手册 ; 手车 ; 手钏 ; 手戳 ; 手底下 ; 手电筒 ; 手段 ; 手法 ; 手风琴 ; 手感 ; 手高手低 ; 手稿 ; 手工 ; 手工业 ; 手工艺 ; 手鼓 ; 手迹 ; 手疾眼快 ; 手记 ; 手脚 ; 手巾 ; 手紧 ; 手绢 ; 手铐 ; 手快 ; 手雷 ; 手榴弹 ; 手炉 ; 手锣 ; 手忙脚乱 ; 手面 ; 手民 ; 手模 ; 手帕 ; 手气 ; 手枪 ; 手巧 ; 手勤 ; 手轻 ; 手球 ; 手软 ;
手势 ; 手书 ; 手术 ; 手松 ; 手谈 ; 手套 ; 手提包 ; 手提箱 ; 手头 ; 手头字 ; 手推车 ; 手腕 ; 手腕子 ; 手无寸铁 ; 手舞足蹈 ; 手下 ; 手携手 ; 手写 ; 手写体 ; 手心 ; 手续 ; 手癣 ; 手眼 ; 手艺 ; 手淫 ; 手印 ; 手语 ; 手谕 ; 手泽 ; 手札 ; 手掌 ; 手杖 ; 手纸 ; 手指头 ; 手指头肚儿 ; 手植 ; 手指 ; 手指字母 ; 手重 ; 手镯 ; 手足 ; 手足无措
Chữ gần giống với 手:
手,Dị thể chữ 手
扌,
Tự hình:

Pinyin: shou3, shou4;
Việt bính: sau2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [扼守] ách thủ 3. [保守] bảo thủ 4. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 5. [謹守] cẩn thủ 6. [固守] cố thủ 7. [株守] chu thủ 8. [守株待兔] thủ chu đãi thố 9. [守護] thủ hộ 10. [遵守] tuân thủ;
守 thủ, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 守
(Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ 太守, đời sau gọi quan tri phủ 知府 là thủ là do nghĩa ấy.(Danh) Tiết tháo, đức hạnh.
◎Như: hữu thủ 有守 giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ 操守 giữ gìn đức hạnh.
(Danh) Họ Thủ.
(Động) Phòng vệ, bảo vệ.
◎Như: phòng thủ 防守 phòng vệ, kiên thủ 堅守 bảo vệ vững vàng.
(Động) Giữ, giữ gìn.
◎Như: bảo thủ 保守 ôm giữ, thủ tín 守信 giữ lòng tin, thủ tiết 守節 giữ khí tiết.
(Động) Coi sóc, trông nom.
◎Như: thủ trước bệnh nhân 守著病人 trông nom người bệnh.
(Động) Tuân theo, tuân hành.
◎Như: thủ pháp 守法 theo đúng phép, thủ quy luật 守規律 tuân theo quy luật.
(Động) Đợi.
◎Như: thủ hậu 守候 chờ đợi.
(Động) Nhờ vào, dựa vào.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt 自和他父親宋太公在村中務農, 守些田園過活 (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.Một âm là thú.
(Động)
§ Thông thú 狩.
◎Như: tuần thú 巡守 đi tuần địa hạt mình giữ.
thú, như "thái thú" (vhn)
thủ, như "thủ (canh, nghe lời)" (gdhn)
Nghĩa của 守 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THỦ
1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
把守。
coi giữ.
看守。
trông coi.
守卫。
canh phòng; bảo vệ.
守住阵地。
trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
2. trông coi。守候;看护。
守护。
canh giữ.
医生守着伤员。
bác sĩ trông coi thương binh.
3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
守法。
tuân thủ pháp luật.
守约。
giữ lời ước.
守纪律。
giữ kỷ luật.
守时间。
giữ đúng thời gian.
4. gần。靠近;依傍。
守着水的地方,可多种稻子。
gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
Từ ghép:
守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔
Tự hình:

Pinyin: qu3, qu1;
Việt bính: ceoi2
1. [阿取容] a thủ dong 2. [奪取] đoạt thủ 3. [吸取] hấp thủ 4. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 5. [取得] thủ đắc 6. [取笑] thủ tiếu 7. [取消] thủ tiêu 8. [爭取] tranh thủ;
取 thủ
Nghĩa Trung Việt của từ 取
(Động) Lấy, cầm.◎Như: nhất giới bất thủ 一介不取 một mảy may cũng không lấy, thám nang thủ vật 探囊取物 thò túi lấy đồ.
(Động) Chọn lấy.
◎Như: thủ sĩ 取士 chọn lấy học trò mà dùng, thủ danh 取名 chọn tên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thống lệnh Ngụy Duyên vi tiên phong, thủ nam tiểu lộ nhi tiến 統令魏延為先鋒, 取南小路而進 (Đệ lục thập tam hồi) (Bàng) Thống (tôi) sai Ngụy Duyên làm tiên phong, chọn lấy một đường nhỏ mé nam mà tiến.
(Động) Chuốc lấy, tìm lấy.
◎Như: tự thủ diệt vong 自取滅亡 tự chuốc lấy diệt vong.
(Động) Dùng.
◎Như: nhất tràng túc thủ 一長足取 một cái giỏi đủ lấy dùng.
(Động) Lấy vợ.
§ Dùng như chữ 娶.
◇Thi Kinh 詩經: Thủ thê như hà, Phỉ môi bất đắc 伐柯如何, 匪斧弗克, 取妻如何: 匪媒不得 (Bân phong 豳風, Phạt kha 伐柯) Lấy vợ thế nào? Không mối không xong.
(Động) Làm.
◎Như: thủ xảo 取巧 làm khéo, khôn khéo trục lợi.
(Trợ) Đặt sau động từ để diễn tả động tác đang tiến hành.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo kim lũ, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Họ Thủ.
thủ, như "thủ lấy" (vhn)
thú, như "thú tội" (gdhn)
Nghĩa của 取 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THỦ
1. lấy。拿到身边。
取款。
lấy tiền.
行李取。
lấy hành lí.
把电灯泡取下来。
lấy bóng đèn xuống.
2. đạt được; dẫn đến。得到; 招致。
取乐。
cốt là cho vui.
取暖。
sưởi ấm.
取信于人。
tạo được sự tin cậy ở mọi người; lấy lòng tin.
自取灭亡。
tự chuốc lấy cái chết.
3. áp dụng; tuyển chọn。采取; 选取。
取道。
chọn tuyến đường đi.
录取。
tuyển chọn.
可取。
đáng chọn.
给孩子取个名儿。
đặt tên cho con.
Từ ghép:
取保 ; 取材 ; 取长补短 ; 取偿 ; 取代 ; 取道 ; 取得 ; 取灯儿 ; 取缔 ; 取而代之 ; 取法 ; 取给 ; 取经 ; 取经用弘 ; 取景 ; 取决 ; 取乐 ; 取暖 ; 取齐 ; 取巧 ; 取舍 ; 取胜 ; 取消 ; 取笑 ; 取信 ; 取样 ; 取悦 ; 取之不尽,用之不竭
Tự hình:

Pinyin: shou3, qiu2;
Việt bính: sau2
1. [白首] bạch thủ 2. [蓬首] bồng thủ 3. [回首] hồi thủ 4. [叩首] khấu thủ 5. [馬首欲東] mã thủ dục đông 6. [分首判袂] phân thủ phán duệ 7. [首都] thủ đô 8. [首頁] thủ hiệt 9. [首相] thủ tướng 10. [出首] xuất thú;
首 thủ, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 首
(Danh) Đầu.◎Như: đốn thủ 頓首 lạy đầu sát đất, khấu thủ 叩首 gõ đầu, ngang thủ khoát bộ 昂首闊步 ngẩng đầu tiến bước.
(Danh) Lĩnh tụ, người cầm đầu.
◎Như: nguyên thủ 元首 người đứng đầu, quần long vô thủ 群龍無首 bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).
(Danh) Phần mở đầu, chỗ bắt đầu.
◎Như: tuế thủ 歲首 đầu năm.
(Danh) Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu.
◇Thư Kinh 書經: Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ 予誓告汝, 群言之首 (Tần thệ 秦誓) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài.
◎Như: nhất thủ tiểu thi 一首小詩 một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca 兩首歌 hai bài hát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Danh) Bên, hướng.
◎Như: hữu thủ 右首 bên phải, đông thủ 東首 hướng đông, thượng thủ 上首 phía trên.
(Tính) Cao nhất, thứ nhất.
◎Như: thủ thứ 首次 thứ nhất, thủ phú 首富 nhà giàu có nhất.
(Phó) Trước tiên, bắt đầu.
◎Như: thủ đương kì xung 首當其衝 đứng mũi chịu sào.
(Động) Hướng về.
◇Sử Kí 史記: Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư 北首燕路, 而後遣辯士奉咫尺之書 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).Một âm là thú.
(Động) Nhận tội.
◎Như: xuất thú 出首 ra đầu thú, tự thú 自首 tự nhận tội.
thủ, như "thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng" (vhn)
thú, như "đầu thú" (btcn)
Nghĩa của 首 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THỦ
1. đầu。头。
昂首。
ngẩng đầu.
首饰。
đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
首级。
thủ cấp.
2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
首相。
thủ tướng.
首脑。
đầu não.
首席代表。
đại biểu cấp cao nhất.
3. thủ lĩnh。首领。
首长。
thủ trưởng.
罪魁祸首。
tên đầu sỏ; tên trùm.
4. đầu tiên。首先。
首创。
sáng tạo đầu tiên.
首义。
khởi nghĩa đầu tiên.
5. thú tội; đầu thú。出头告发。
自首。
tự thú tội.
出首。
ra đầu thú.
6. họ Thủ。(Shǒu)姓。
量
7. bài。用于诗词。
一首诗。
một bài thơ.
Từ ghép:
首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长
Chữ gần giống với 首:
首,Tự hình:

Pinyin: shou3;
Việt bính: sau2;
艏 thủ
Nghĩa Trung Việt của từ 艏
(Danh) Mũi thuyền.Nghĩa của 艏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THỦ
mũi thuyền; mũi tàu。船的前端或前部。
Tự hình:

Dịch thủ sang tiếng Trung hiện đại:
防守; 守 《在斗争或比赛中防备对方进攻。》头; 头部 《人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。》
手 《人体上肢前端能拿东西的部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ
| thủ | 取: | thủ lấy |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
| thủ | 扌: | thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay) |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Gới ý 15 câu đối có chữ thủ:
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Tìm hình ảnh cho: thủ Tìm thêm nội dung cho: thủ
