Từ: thủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ thủ:

扌 thủ手 thủ守 thủ, thú取 thủ首 thủ, thú艏 thủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thủ

thủ [thủ]

U+624C, tổng 3 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3, zi4, pang2, shou5;
Việt bính: sau2;

thủ

Nghĩa Trung Việt của từ 扌

Một dạng của bộ thủ .
thủ, như "thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)" (gdhn)

Chữ gần giống với 扌:

, ,

Dị thể chữ 扌

,

Chữ gần giống 扌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扌 Tự hình chữ 扌 Tự hình chữ 扌 Tự hình chữ 扌

thủ [thủ]

U+624B, tổng 4 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3;
Việt bính: sau2
1. [握手] ác thủ 2. [刀斧手] đao phủ thủ 3. [對手] đối thủ 4. [動手] động thủ 5. [幫手] bang thủ 6. [白手] bạch thủ 7. [白手成家] bạch thủ thành gia 8. [高手] cao thủ 9. [拱手] củng thủ 10. [棘手] cức thủ 11. [舉手] cử thủ 12. [執手] chấp thủ 13. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 14. [斫手] chước thủ 15. [轉手] chuyển thủ 16. [名手] danh thủ 17. [妙手] diệu thủ 18. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 19. [假手] giả thủ 20. [下手] hạ thủ 21. [凶手] hung thủ 22. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 23. [拿手] nã thủ 24. [反手] phản thủ 25. [佛手] phật thủ 26. [炮手] pháo thủ 27. [分手] phân thủ 28. [副手] phó thủ 29. [匠手] tượng thủ 30. [措手不及] thố thủ bất cập 31. [手段] thủ đoạn 32. [手字] thủ tự 33. [叉手] xoa thủ;

thủ

Nghĩa Trung Việt của từ 手

(Danh) Tay.
◎Như: hữu thủ
tay phải.

(Danh)
Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc.
◎Như: thủy thủ người lái thuyền, người làm việc trên tàu bè, cao thủ người có tài cao về một bộ môn, quốc thủ người có tài trị nước.

(Danh)
Người làm việc gì đó.
◎Như: trợ thủ người phụ giúp, nhân thủ bất túc không đủ người làm.

(Danh)
Tài năng, bản lĩnh.
◎Như: tha chân hữu nhất thủ anh ấy thật có tài (có bản lĩnh về một phương diện, bộ môn nào đó).

(Danh)
Sự làm, hành động, động tác.
◎Như: tâm ngận thủ lạt tâm địa tàn nhẫn, xử sự độc ác, nhãn cao thủ đê tham vọng lớn nhưng khả năng thấp kém.

(Động)
Cầm, nắm, giữ, đánh.
◎Như: nhân thủ nhất sách mỗi người (cầm) một cuốn.
◇Xuân Thu : Trang Công thăng đàn, Tào Tử thủ kiếm nhi tòng chi , (Công Dương truyện ) Trang Công lên đàn, Tào Tử cầm kiếm đi theo.

(Tính)
Có quan hệ về tay.
◎Như: thủ trượng gậy (cầm tay), thủ lựu đạn lựu đạn (ném tay).

(Tính)
Nhỏ, gọn, tiện cầm tay.
◎Như: thủ sách sổ tay.

(Phó)
Tự tay làm, đích thân.
◎Như: thủ tự thư tả tự tay mình viết, thủ nhận chính tay đâm.
thủ, như "thủ (bộ gốc: cáng tay)" (vhn)

Nghĩa của 手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 4
Hán Việt: THỦ
1. tay。人体上肢前端能拿东西的部分。
2. cầm; nắm。拿着。
人手一册。
mỗi người cầm một quyển.
3. tự tay。亲手。
手订。
tự sửa.
手抄。
tự chép.
4. tài; nghề。(手儿)量词,用于技能、本领。
他真有两手。
anh ấy thật tài lắm.
他有一手好手艺。
anh ấy có tay nghề giỏi.
大显身手
trổ hết tài năng
5. người có tài。擅长某种技能的人或做某种事的人。
选手。
tuyển thủ.
能手。
người có năng lực.
拖拉机手。
người lái máy cày.
多面手。
người đa tài.
Từ ghép:
手版 ; 手板 ; 手板儿 ; 手背 ; 手本 ; 手笔 ; 手边 ; 手表 ; 手不稳 ; 手册 ; 手车 ; 手钏 ; 手戳 ; 手底下 ; 手电筒 ; 手段 ; 手法 ; 手风琴 ; 手感 ; 手高手低 ; 手稿 ; 手工 ; 手工业 ; 手工艺 ; 手鼓 ; 手迹 ; 手疾眼快 ; 手记 ; 手脚 ; 手巾 ; 手紧 ; 手绢 ; 手铐 ; 手快 ; 手雷 ; 手榴弹 ; 手炉 ; 手锣 ; 手忙脚乱 ; 手面 ; 手民 ; 手模 ; 手帕 ; 手气 ; 手枪 ; 手巧 ; 手勤 ; 手轻 ; 手球 ; 手软 ;
手势 ; 手书 ; 手术 ; 手松 ; 手谈 ; 手套 ; 手提包 ; 手提箱 ; 手头 ; 手头字 ; 手推车 ; 手腕 ; 手腕子 ; 手无寸铁 ; 手舞足蹈 ; 手下 ; 手携手 ; 手写 ; 手写体 ; 手心 ; 手续 ; 手癣 ; 手眼 ; 手艺 ; 手淫 ; 手印 ; 手语 ; 手谕 ; 手泽 ; 手札 ; 手掌 ; 手杖 ; 手纸 ; 手指头 ; 手指头肚儿 ; 手植 ; 手指 ; 手指字母 ; 手重 ; 手镯 ; 手足 ; 手足无措

Chữ gần giống với 手:

,

Dị thể chữ 手

,

Chữ gần giống 手

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 手 Tự hình chữ 手 Tự hình chữ 手 Tự hình chữ 手

thủ, thú [thủ, thú]

U+5B88, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3, shou4;
Việt bính: sau2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [扼守] ách thủ 3. [保守] bảo thủ 4. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 5. [謹守] cẩn thủ 6. [固守] cố thủ 7. [株守] chu thủ 8. [守株待兔] thủ chu đãi thố 9. [守護] thủ hộ 10. [遵守] tuân thủ;

thủ, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 守

(Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ , đời sau gọi quan tri phủ thủ là do nghĩa ấy.

(Danh)
Tiết tháo, đức hạnh.
◎Như: hữu thủ giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ giữ gìn đức hạnh.

(Danh)
Họ Thủ.

(Động)
Phòng vệ, bảo vệ.
◎Như: phòng thủ phòng vệ, kiên thủ bảo vệ vững vàng.

(Động)
Giữ, giữ gìn.
◎Như: bảo thủ ôm giữ, thủ tín giữ lòng tin, thủ tiết giữ khí tiết.

(Động)
Coi sóc, trông nom.
◎Như: thủ trước bệnh nhân trông nom người bệnh.

(Động)
Tuân theo, tuân hành.
◎Như: thủ pháp theo đúng phép, thủ quy luật tuân theo quy luật.

(Động)
Đợi.
◎Như: thủ hậu chờ đợi.

(Động)
Nhờ vào, dựa vào.
◇Thủy hử truyện : Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt , (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.Một âm là thú.

(Động)

§ Thông thú .
◎Như: tuần thú đi tuần địa hạt mình giữ.

thú, như "thái thú" (vhn)
thủ, như "thủ (canh, nghe lời)" (gdhn)

Nghĩa của 守 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: THỦ
1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
把守。
coi giữ.
看守。
trông coi.
守卫。
canh phòng; bảo vệ.
守住阵地。
trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
2. trông coi。守候;看护。
守护。
canh giữ.
医生守着伤员。
bác sĩ trông coi thương binh.
3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
守法。
tuân thủ pháp luật.
守约。
giữ lời ước.
守纪律。
giữ kỷ luật.
守时间。
giữ đúng thời gian.
4. gần。靠近;依傍。
守着水的地方,可多种稻子。
gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
Từ ghép:
守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔

Chữ gần giống với 守:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 守

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守

thủ [thủ]

U+53D6, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu3, qu1;
Việt bính: ceoi2
1. [阿取容] a thủ dong 2. [奪取] đoạt thủ 3. [吸取] hấp thủ 4. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn 5. [取得] thủ đắc 6. [取笑] thủ tiếu 7. [取消] thủ tiêu 8. [爭取] tranh thủ;

thủ

Nghĩa Trung Việt của từ 取

(Động) Lấy, cầm.
◎Như: nhất giới bất thủ
một mảy may cũng không lấy, thám nang thủ vật thò túi lấy đồ.

(Động)
Chọn lấy.
◎Như: thủ sĩ chọn lấy học trò mà dùng, thủ danh chọn tên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thống lệnh Ngụy Duyên vi tiên phong, thủ nam tiểu lộ nhi tiến , (Đệ lục thập tam hồi) (Bàng) Thống (tôi) sai Ngụy Duyên làm tiên phong, chọn lấy một đường nhỏ mé nam mà tiến.

(Động)
Chuốc lấy, tìm lấy.
◎Như: tự thủ diệt vong tự chuốc lấy diệt vong.

(Động)
Dùng.
◎Như: nhất tràng túc thủ một cái giỏi đủ lấy dùng.

(Động)
Lấy vợ.
§ Dùng như chữ .
◇Thi Kinh : Thủ thê như hà, Phỉ môi bất đắc , , : (Bân phong , Phạt kha ) Lấy vợ thế nào? Không mối không xong.

(Động)
Làm.
◎Như: thủ xảo làm khéo, khôn khéo trục lợi.

(Trợ)
Đặt sau động từ để diễn tả động tác đang tiến hành.
◇Đỗ Thu Nương : Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì , (Kim lũ y ) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo kim lũ, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.

(Danh)
Họ Thủ.

thủ, như "thủ lấy" (vhn)
thú, như "thú tội" (gdhn)

Nghĩa của 取 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔ]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: THỦ
1. lấy。拿到身边。
取款。
lấy tiền.
行李取。
lấy hành lí.
把电灯泡取下来。
lấy bóng đèn xuống.
2. đạt được; dẫn đến。得到; 招致。
取乐。
cốt là cho vui.
取暖。
sưởi ấm.
取信于人。
tạo được sự tin cậy ở mọi người; lấy lòng tin.
自取灭亡。
tự chuốc lấy cái chết.
3. áp dụng; tuyển chọn。采取; 选取。
取道。
chọn tuyến đường đi.
录取。
tuyển chọn.
可取。
đáng chọn.
给孩子取个名儿。
đặt tên cho con.
Từ ghép:
取保 ; 取材 ; 取长补短 ; 取偿 ; 取代 ; 取道 ; 取得 ; 取灯儿 ; 取缔 ; 取而代之 ; 取法 ; 取给 ; 取经 ; 取经用弘 ; 取景 ; 取决 ; 取乐 ; 取暖 ; 取齐 ; 取巧 ; 取舍 ; 取胜 ; 取消 ; 取笑 ; 取信 ; 取样 ; 取悦 ; 取之不尽,用之不竭

Chữ gần giống với 取:

, , , , , ,

Chữ gần giống 取

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 取 Tự hình chữ 取 Tự hình chữ 取 Tự hình chữ 取

thủ, thú [thủ, thú]

U+9996, tổng 9 nét, bộ Thủ 首
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3, qiu2;
Việt bính: sau2
1. [白首] bạch thủ 2. [蓬首] bồng thủ 3. [回首] hồi thủ 4. [叩首] khấu thủ 5. [馬首欲東] mã thủ dục đông 6. [分首判袂] phân thủ phán duệ 7. [首都] thủ đô 8. [首頁] thủ hiệt 9. [首相] thủ tướng 10. [出首] xuất thú;

thủ, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 首

(Danh) Đầu.
◎Như: đốn thủ
lạy đầu sát đất, khấu thủ gõ đầu, ngang thủ khoát bộ ngẩng đầu tiến bước.

(Danh)
Lĩnh tụ, người cầm đầu.
◎Như: nguyên thủ người đứng đầu, quần long vô thủ bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).

(Danh)
Phần mở đầu, chỗ bắt đầu.
◎Như: tuế thủ đầu năm.

(Danh)
Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu.
◇Thư Kinh : Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ , (Tần thệ ) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài.
◎Như: nhất thủ tiểu thi một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca hai bài hát.
◇Hồng Lâu Mộng : Cộng kí đắc đa thiểu thủ? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?

(Danh)
Bên, hướng.
◎Như: hữu thủ bên phải, đông thủ hướng đông, thượng thủ phía trên.

(Tính)
Cao nhất, thứ nhất.
◎Như: thủ thứ thứ nhất, thủ phú nhà giàu có nhất.

(Phó)
Trước tiên, bắt đầu.
◎Như: thủ đương kì xung đứng mũi chịu sào.

(Động)
Hướng về.
◇Sử Kí : Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư , (Hoài Âm Hầu truyện ) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).Một âm là thú.

(Động)
Nhận tội.
◎Như: xuất thú ra đầu thú, tự thú tự nhận tội.

thủ, như "thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng" (vhn)
thú, như "đầu thú" (btcn)

Nghĩa của 首 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu]Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THỦ
1. đầu。头。
昂首。
ngẩng đầu.
首饰。
đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
首级。
thủ cấp.
2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
首相。
thủ tướng.
首脑。
đầu não.
首席代表。
đại biểu cấp cao nhất.
3. thủ lĩnh。首领。
首长。
thủ trưởng.
罪魁祸首。
tên đầu sỏ; tên trùm.
4. đầu tiên。首先。
首创。
sáng tạo đầu tiên.
首义。
khởi nghĩa đầu tiên.
5. thú tội; đầu thú。出头告发。
自首。
tự thú tội.
出首。
ra đầu thú.
6. họ Thủ。(Shǒu)姓。

7. bài。用于诗词。
一首诗。
một bài thơ.
Từ ghép:
首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长

Chữ gần giống với 首:

,

Chữ gần giống 首

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首

thủ [thủ]

U+824F, tổng 15 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3;
Việt bính: sau2;

thủ

Nghĩa Trung Việt của từ 艏

(Danh) Mũi thuyền.

Nghĩa của 艏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 15
Hán Việt: THỦ
mũi thuyền; mũi tàu。船的前端或前部。

Chữ gần giống với 艏:

, , , , , , , 𦩰, 𦩳,

Chữ gần giống 艏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艏 Tự hình chữ 艏 Tự hình chữ 艏 Tự hình chữ 艏

Dịch thủ sang tiếng Trung hiện đại:

防守; 守 《在斗争或比赛中防备对方进攻。》
头; 头部 《人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。》
《人体上肢前端能拿东西的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Gới ý 15 câu đối có chữ thủ:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thủ Tìm thêm nội dung cho: thủ