Từ: 不勝衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不勝衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất thăng y
Rất yếu ớt (mình khom xuống như không mang nổi cái áo đang mặc).Rất cung kính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
不勝衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不勝衣 Tìm thêm nội dung cho: 不勝衣