Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất thăng y
Rất yếu ớt (mình khom xuống như không mang nổi cái áo đang mặc).Rất cung kính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝
| sền | 勝: | kéo sền sệt |
| thắng | 勝: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 不勝衣 Tìm thêm nội dung cho: 不勝衣
