Từ: 因地制宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因地制宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因地制宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīndìzhìyí] nhập gia tuỳ tục; vận dụng sao cho phù hợp từng nơi。根据不同地区的具体情况规定适宜的办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
因地制宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因地制宜 Tìm thêm nội dung cho: 因地制宜