Từ: 夫婦好合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫婦好合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夫 • 婦 • 好 • 合

phu phụ hảo hợp
Vợ chồng tương hợp, hài hòa.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Như cổ sắt cầm, phu phụ hảo hợp chi vị
如鼓瑟琴, 夫婦好合之謂 (Quyển nhị, Phu phụ loại 夫婦類) Như gảy đàn sắt đàn cầm, gọi là "phu phụ hảo hợp".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu夫:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦

phụ婦:phụ nữ, quả phụ
vợ婦:vợ lẽ, vợ thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
夫婦好合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫婦好合 Tìm thêm nội dung cho: 夫婦好合